biến chất

Học thuật
Thân thiện
biến chất

Một số thực phẩm để lâu có thể bị biến chất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị thay đổi tính chất, thành phần ban đầu: Chỉ sự vật, chất liệu không còn giữ được nguyên chất, bị hư hỏng hoặc biến đổi so với trạng thái gốc.
    • Suy đồi, tha hóa về phẩm chất, đạo đức: Chỉ con người không còn giữ được phẩm chất tốt đẹp ban đầu, trở nên xấu đi, thoái hóa.
  2. Động từ:

    • Trở nên không còn nguyên chất: Hành động hoặc quá trình thay đổi, làm hỏng tính chất ban đầu của một vật.
    • Trở nên suy đồi, tha hóa: Hành động hoặc quá trình một người đánh mất phẩm chất tốt đẹp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Thực phẩm để lâu ngày trong tủ lạnh có thể đã biến chất.
    • Hắn ta từng một cán bộ tốt, nhưng giờ đã trở thành một kẻ biến chất.
  • Động từ:

    • Dưới tác động của nhiệt độ cao, chất này sẽ biến chất.
    • Một số người dễ dàng biến chất khi quyền lực tiền bạc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong địa chất học: Chỉ quá trình đá thay đổi thành phần cấu trúc dưới tác động của nhiệt độ áp suất cao.

    • Đá hoa cương một loại đá biến chất.
  • Dùng trong chính trị, xã hội học: Chỉ sự thoái hóa, xuống cấp về tư tưởng, đạo đức của một cá nhân hoặc bộ phận.

    • Công tác kiểm tra nhằm phát hiện loại bỏ những phần tử biến chất ra khỏi tổ chức.
Biến thể từ liên quan
  • Sự biến chất (danh từ): Quá trình hoặc hiện tượng bị biến chất.

    • Sự biến chất của thực phẩm gây nguy hiểm cho sức khỏe.
  • Biến tính (động từ): Làm thay đổi tính chất (thường dùng trong kỹ thuật, hóa học).

  • Thoái hóa (động từ/tính từ): Trở nên kém đi, xuống cấp (thường dùng cho con người, tổ chức).
  • Hư hỏng (động từ/tính từ): Bị làm cho xấu đi, không dùng được nữa (thường dùng cho đồ vật).
Từ đồng nghĩa
  • Hư hỏng: (về vật chất) không còn nguyên vẹn, tốt lành.
  • Tha hóa: (về con người) trở nên xấu xa, đồi bại.
  • Suy đồi: (về đạo đức, tư tưởng) đi xuống, sa sút.
Các cụm từ liên quan
  • Làm biến chất: Gây ra sự thay đổi tính chất xấu đi.

    • Nhiệt độ độ ẩm cao có thể làm biến chất thuốc.
  • Bị biến chất: Ở trong trạng thái đã bị thay đổi tính chất.

    • hàng thực phẩm này đã bị biến chất do bảo quản kém.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Biến chất, thoái hóa": Cụm từ thường đi đôi để nhấn mạnh sự xuống cấp nghiêm trọng cả về phẩm chất lẫn tư tưởng, đạo đức.
    • Phải ngăn chặn tình trạng biến chất, thoái hóa của một bộ phận cán bộ.
biến chất

Một số thực phẩm để lâu có thể bị biến chất.

  1. tt. (H. biến: thay đổi; chất: phẩm chất) 1. Không còn giữ được nguyên chất: Rượu đã biến chất 2. Không còn giữ được phẩm chất tốt: Tẩy trừ những phần tử xấu, những phần tử biến chất (Trg-chinh).